company

[Mỹ]/ˈkʌmpəni/
[Anh]/ˈkʌmpəni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tổ chức kinh doanh bán hàng hóa hoặc dịch vụ
n. sự đồng hành, một người hoặc nhóm người mà một người dành thời gian bên cạnh
n. một đơn vị quân đội
vi. giao lưu
vt. đi cùng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítcompanies
quá khứ phân từcompanied
số nhiềucompanies
hiện tại phân từcompanying
thì quá khứcompanied

Cụm từ & Cách kết hợp

limited company

công ty trách nhiệm hữu hạn

in company

trong công ty

company with

công ty với

for company

cho công ty

trading company

công ty thương mại

insurance company

công ty bảo hiểm

liability company

công ty trách nhiệm

company limited

công ty trách nhiệm hữu hạn

listed company

công ty niêm yết

group company

công ty thuộc tập đoàn

limited liability company

công ty trách nhiệm hữu hạn

construction company

công ty xây dựng

company profile

hồ sơ công ty

development company

công ty phát triển

power company

công ty điện lực

manufacturing company

công ty sản xuất

holding company

công ty mẹ

shipping company

công ty vận chuyển

parent company

công ty mẹ

company law

luật công ty

Câu ví dụ

a company of travellers

một nhóm khách du lịch

This company is limp.

Công ty này đang yếu.

company policy; a company newsletter.

quy tắc của công ty; bản tin của công ty.

a company in liquidation

một công ty đang thanh lý

the company's commitment to quality.

cam kết của công ty đối với chất lượng.

the company was vastly overmanned.

công ty có quá nhiều nhân viên.

the state of the company's finances.

tình trạng tài chính của công ty.

the Worshipful Company of Goldsmiths.

Công ty Goldsmiths đáng kính.

The president of a company is an executive.

Tổng thống của một công ty là một giám đốc điều hành.

A bankrupt company is not solvent.

Một công ty phá sản không có khả năng thanh toán.

The company went into receivership.

Công ty đã rơi vào sự quản lý của người nhận.

redeploy the company's resources.

triển khai lại nguồn lực của công ty.

The company is belly-up.

Công ty phá sản.

had company for the weekend.

có khách vào cuối tuần.

The company is on the brink of bankruptcy.

Công ty đang đứng trước bờ vực phá sản.

Their company was short of funds.

Công ty của họ thiếu tiền.

The company is in dire straits.

Công ty đang ở trong tình trạng khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay